1. Thông tin về mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí của Chuẩn cơ sở giáo dục đại học.

Tiêu chí Chỉ số Yêu cầu (*) Mức độ đáp ứng của ĐHQT
Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023
1. Tổ chức và quản trị  
1.1. Số tháng khuyết lãnh đạo chủ chốt ≤ 06 0 0 0
1.2. Mức độ hoàn thiện văn bản theo Luật GDĐH 100% 100% 100% 100%
1.3. Tỷ lệ các chỉ số hoạt động chính được cải thiện ≥ 50% 73,3% 70% 62%
1.4.Mức độ cập nhật dữ liệu quản lý trên HEMIS 100% 100% 100% 100%
2. Giảng viên
2.1. Tỷ lệ người học trên giảng viên ≤ 40:1 33,61 39.59 38.3
2.2. Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động/GV toàn thời gian ≥ 70% 95,19% 94.57% 96.50%
2.3 Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có trình độ tiến sĩ ≥ 20% ( từ năm 2030: ≥ 30%)
– Đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù ≥ 40% (( từ năm 2030: ≥ 50%) 61,48% 64.34% 69.70%
3. Cơ sở vật chất
3.1. Diện tích đất trên người học (m2) (≥ 25) 2030 mới tính
3.2

1. Diện tích sàn trên người học (m2)

≥ 2,8 6,34 5.61 2.3
2. Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có chỗ làm việc riêng biệt ≥ 70% 98,1% 100% 100%
3.3

1. Số đầu sách trên ngành đào tạo

≥ 40 1469,88 794.78 356.6
2. Số bản sách trên người học ≥ 05 146,6 55.6 35.1
3.4.

1. Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến/tổng số HP

≥ 10% 94,06% 80.61% 15.80%
2. Tốc độ Internet trên một nghìn người học (Mbps) ≥ TB tốc độ mạng băng rộng cố định của VN (download khoảng 42 Mbps, upload khoảng 19 Mbps – https://vneconomy.vn/, T4/2024) 200 166.7 200
4. Tài chính
4.1. Biên độ hoạt động trung bình 3 năm ≥ 0 và ≤ 30% 12,03% 14.59% 14.30%
4.2. Chỉ số tăng trưởng bền vững ≥ 0 16,37% 3.88% 4.13%
5. Tuyển sinh và đào tạo
5.1

1. Tỷ lệ nhập học /số chỉ tiêu công bố (trung bình 3 năm)

≥ 50% 80,5% 86.8% 77.20%
2. Quy mô đào tạo > -30% 6,8% 37.2% -1.20%
5.2.

1. Tỷ lệ thôi học

≤10% 10,52% -3.26% 1.3%
2. Tỷ lệ thôi học năm đầu ≤ 15% 6,32% 5.84% 4.3%
5.3

1. Tỷ lệ tốt nghiệp

≥ 60% 66,6% 67.1% 81.9%
2. Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn ≥ 40% 39,2% 48.6% 24.9%
5.4.

1. Tỷ lệ người học hài lòng với giảng viên

≥ 70% 92,1% 90.7% 89.90%
2. Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể ≥ 70% 91,5% 87.6% 82.80%
5.5. Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm phù hợp ≥ 70% 95,2% 76.5% 76.60%
6. Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo
6.1 Tỉ trọng thu khoa học – công nghệ (chỉ áp dụng đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù) ≥ 5% 7,2% 10.4% 10.80%
6.2

1. Số lượng công bố trên giảng viên toàn thời gian

≥ 0,3
Đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù ≥ 0,6 1,86 1.97 4.6
6.2

2. Số công bố WoS, Scopus trên giảng viên toàn thời gian (chỉ áp dụng đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù)

≥ 0,3 2,2 2.3 3.0

2. Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ:

Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ được công bố tại website của Phòng Đào tạo Đại học (https://ouaa.hcmiu.edu.vn) và phòng Đào tạo Sau đại học (https://oga.hcmiu.edu.vn):

3. Thông tin về đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên:

– Các chỉ số đánh giá về đội ngũ giảng viên toàn thời gian

TT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Tỷ lệ người học quy đổi trên giảng viên 33,61 39.59 38.3 19.7
2 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 95,19% 94.57%  96.50% 97.7%
3 Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ 61,48% 79,5% 79.11% 66.5%

– Thống kê đội ngũ giảng viên toàn thời gian theo các lĩnh vực đào tạo :

+) Năm 2023:

TT Đội ngũ giảng viên Số lượng Trình độ Chức danh
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ PGS GS
1 Giảng viên toàn thời gian 225 0 68 113 39 5
1.1 Quản trị Kinh doanh 44 0 18 21 4 1
1.2 Kinh tế, Tài chính và Kế toán 29 0 11 16 2 0
1.3 Công nghệ Sinh học 29 0 5 10 13 1
1.4 Kỹ thuật Y sinh 13 0 0 10 3 0
1.5 Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 10 0 0 8 2 0
1.6 Công nghệ Thông tin 17 0 2 11 4 0
1.7 Điện – Điện tử 16 0 4 11 1 0
1.8 Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 13 0 4 6 3 0
1.9 Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 14 0 5 6 2 1
1.10 Ngôn ngữ 24 0 18 5 1 0
 1.11 Bộ môn Toán 10 0 1 4 3 2
 1.12 Bộ môn Vật lý 5 0 0 4 1 0
1.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0
2 Giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 218 0 68 109 37 4
1.1 Quản trị Kinh doanh 43 0 18 20 4 1
1.2 Kinh tế, Tài chính và Kế toán 28 0 11 16 1 0
1.3 Công nghệ Sinh học 27 0 5 9 12 1
1.4 Kỹ thuật Y sinh 13 0 0 10 3 0
1.5 Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 10 0 0 8 2 0
1.6 Công nghệ Thông tin 17 0 2 11 4 0
1.7 Điện – Điện tử 16 0 4 11 1 0
1.8 Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 12 0 4 5 3 0
1.9 Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 14 0 5 6 2 1
1.10 Ngôn ngữ 24 0 18 5 1 0
 1.11 Bộ môn Toán 9 0 1 4 3 1
 1.12 Bộ môn Vật lý 4 0 0 3 1 0
1.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0

+) Năm 2024:

TT Đội ngũ giảng viên Số lượng Trình độ Chức danh
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ PGS GS
1 Giảng viên toàn thời gian 225 0 67 108 47 3
1.1 Quản trị Kinh doanh 44 0 18 20 6 0
1.2 Kinh tế, Tài chính và Kế toán 30 0 11 16 3 0
1.3 Công nghệ Sinh học 29 0 5 10 13 1
1.4 Kỹ thuật Y sinh 14 0 1 9 4 0
1.5 Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 9 0 0 5 4 0
1.6 Công nghệ Thông tin 19 0 2 12 5 0
1.7 Điện – Điện tử 17 0 4 12 1 0
1.8 Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 13 0 4 6 3 0
1.9 Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 13 0 5 6 2 0
1.10 Ngôn ngữ 22 0 16 5 1 0
 1.11 Bộ môn Toán 10 0 1 3 4 2
 1.12 Bộ môn Vật lý 4 0 0 3 1 0
1.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0
2 Giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 216 0 66 103 45 2
1.1 Quản trị Kinh doanh 43 0 18 19 6 0
1.2 Kinh tế, Tài chính và Kế toán 29 0 11 16 2 0
1.3 Công nghệ Sinh học 26 0 5 8 12 1
1.4 Kỹ thuật Y sinh 13 0 0 10 3 0
1.5 Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 9 0 0 5 4 0
1.6 Công nghệ Thông tin 19 0 2 12 5 0
1.7 Điện – Điện tử 16 0 3 12 1 0
1.8 Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 12 0 3 6 3 0
1.9 Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 14 0 5 6 2 1
1.10 Ngôn ngữ 24 0 18 5 1 0
 1.11 Bộ môn Toán 9 0 1 3 4 1
 1.12 Bộ môn Vật lý 3 0 0 2 1 0
1.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0

+) Năm 2025:

TT Đội ngũ giảng viên Số lượng Trình độ Chức danh
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ PGS GS
1 Giảng viên toàn thời gian 266 0 98 117 48 3
1.1 Khoa Quản trị Kinh doanh 59  0 31 23 5 0
1.2 Khoa Kinh tế Tài chính và Kế toán 32  0 11 17 4 0
1.3 Khoa Công nghệ Sinh học 41  0 11 17 12 1
1.4 Khoa Kỹ thuật Y sinh 15  0 2 7 6 0
1.5 Khoa Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 10  0 1 5 4  0
1.6 Khoa Điện – Điện tử 18  0 4 13 1  0
1.7 Khoa Công nghệ Thông tin 23  0 6 13 4  0
1.8 Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 17  0 8 6 3  0
1.9 Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 11 0 4 5 2  0
1.10 Khoa Ngôn ngữ 22  0 17 4 1  0
1.11 Bộ môn Toán 11  0 1 3 5 2
1.12 Bộ môn Vật lý 6  0 2 3 1  0
1.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0
2 Giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 259 0 97 114 46 2
2.1 Khoa Quản trị Kinh doanh 58 0 31 22 5 0
2.2 Khoa Kinh tế Tài chính và Kế toán 31 0 11 17 3 0
2.3 Khoa Công nghệ Sinh học 40 0 11 17 11 1
2.4 Khoa Kỹ thuật Y sinh 15 0 2 7 6 0
2.5 Khoa Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 10 0 1 5 4 0
2.6 Khoa Điện – Điện tử 17 0 3 13 1 0
2.7 Khoa Công nghệ Thông tin 23 0 6 13 4 0
2.8 Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 16 0 8 5 3 0
2.9 Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 11 0 4 5 2 0
2.10 Khoa Ngôn ngữ 22 0 17 4 1 0
2.11 Bộ môn Toán 10 0 1 3 5 1
2.12 Bộ môn Vật lý 5 0 2 2 1 0
2.13 Môn chung 1 0 0 1 0 0

– Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ

TT Chỉ số Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Số cán bộ quản lý khối hành chính và hỗ trợ 20 38 40 41
2 Số nhân viên khối hành chính và hỗ trợ 157 141 138 126
3 Tỷ lệ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ trên tổng số giảng viên toàn thời gian 66.5% 79,5% 79.11% 77.67%

– Số lượng giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng hằng năm theo quy định.

TT Cán bộ/ Giảng viên Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Giảng viên 13 62 16 13
2 Cán bộ quản lý 13 28 41 21
3 Nhân viên 18 98 48 75

4. Thông tin về cơ sở vật chất dùng chung:

Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất

TT Chỉ số đánh giá Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Diện tích đất/người học (m2) 2030 mới tính 39.2 16.8
2 Diện tích sàn/người học (m2) 6,34 5,61 2.3 3.7
3 Tỷ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt 98,1% 100% 100.0 100.0
4 Số đầu sách/ngành đào tạo 1469,88 794,78 356.6 395.8
5 Số bản sách/người học 146,6 55,6 35.1 53
6 Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến 94,06% 80,61% 4.7 N/A
7 Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) 200 166,7 200.0 222.2

– Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo

TT Địa điểm Địa chỉ Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023
Diện tích đất (m2) Diện tích sàn (m2) Diện tích đất (m2) Diện tích sàn (m2) Diện tích đất (m2) Diện tích sàn (m2)
1 Trụ sở chính Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 115.200 36.520 115.200 36.520 115.200 25.944
2 Cơ sở Thư viện Trung tâm – Đại học Quốc gia TP.HCM Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 1.500 2.400 1.500 2.400 1.500  2.400
3 Cơ sở Viện Môi trường và Tài nguyên – Đại học Quốc gia TP.HCM Phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương, 52.800 3.000 52.800 3.000 52.800  3.000
4 Cơ sở Vật chất dùng chung Đại học Quốc gia TP.HCM Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

 

64.599 64.599

Tổng cộng

169.5 106.519 169.5  106.519  169.500 31.344

5. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo:

a) Kiểm định cơ sở giáo dục

TT Tên tổ chức kiểm định Mức độ đạt kiểm định Thời gian hiệu lực
Từ ngày Đến ngày
1 Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) Đạt chuẩn  08/12/2023  30/9/2030
2 Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network – AUN-QA) Đạt

(Có 9/25 – 36% TC được đánh giá đạt yêu cầu trên mức mong đợi)

27/12/2018 26/12/2023
3 Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN – MOET) 88.5%  14/10/2016 14/10/2021

b) Danh mục chương trình đào tạo được kiểm định

STT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo có chương trình đào tạo được công nhận kiểm định Tên tổ chức công nhận kiểm định Thời gian hiệu lực
Từ ngày Đến ngày
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 12/11/2018 11/11/2023
7340201 Tài chính – Ngân hàng Quỹ Kiểm định Các chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế (FIBAA – Foundation for International Business Administration Accreditation) 13/9/2024 12/9/2029
2 7520212 Kỹ thuật Y sinh Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 10/05/2016 09/05/2019
7520212 Kỹ thuật Y sinh ABET (Accreditation Board for Engineering and Technology) 01/10/2017 30/9/2031
3 7540101 Công nghệ Thực phẩm Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 30/12/2017 29/12/2022
7540101 Công nghệ Thực phẩm Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN 09/01/2023 09/01/2028
4 7520207 Kỹ thuật Điện tử –  Viễn thông Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 03/05/2013 02/05/2017
7520207 Kỹ thuật Điện tử –  Viễn thông ABET (Accreditation Board for Engineering and Technology) 01/10/2017 30/9/2031
5 7340101 Quản trị Kinh doanh Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 14/01/2013 13/01/2017
7340101 Quản trị Kinh doanh Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 05/11/2017 04/11/2022
7340101 Quản trị Kinh doanh Hội đồng kiểm định các trường học và chương trình đào tạo về kinh doanh (Hoa Kỳ) (Accreditation Council for Business Schools and Programs – ACBSP) 02/01/2024 2033
6 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 10/05/2016 09/05/2019
7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/3/2024 30/9/2029
7 7480201 Công nghệ Thông tin Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 12/01/2010 11/01/2014
7480201 Công nghệ Thông tin Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 10/10/2023 30/9/2029
8 7480101 Khoa học Máy tính Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 05/11/2017 04/11/2022
7480101 Khoa học Máy tính Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 10/10/2023 30/9/2029
9 7580201 Kỹ thuật Xây dựng Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 12/11/2018 11/11/2023
7580201 Kỹ thuật Xây dựng Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 09/04/2024 30/9/2029
10 7420201 Công nghệ Sinh học Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 08/01/2012 07/01/2016
7420201 Công nghệ Sinh học Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 05/11/2017 04/11/2022
7420201 Công nghệ Sinh học Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 11/7/2023 30/9/2028
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 10/10/2021 09/10/2026
12 7460112 Toán Ứng dụng Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 23/01/2023 22/01/2028
13 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/9/2023 30/9/2029
14 7520121 Kỹ thuật Không gian Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/3/2024 30/9/2029
15 7460108 Khoa học Dữ liệu Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/3/2024 30/9/2029
16 7440112 Hóa học Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/3/2024 30/9/2029
17  7520320 Kỹ thuật Môi trường Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 22/3/2024 30/9/2029
18 7520301 Kỹ thuật Hóa học Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 06/12/2024 17/01/2026
19 72220201 Ngôn ngữ Anh Quỹ Kiểm định Các chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế (FIBAA – Foundation for International Business Administration Accreditation) 13/9/2024 12/9/2029
20 7340301 Kế toán Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 19/6/2026 18/6/2031
21 8340403 Thạc sĩ Quản lý công Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN 17/08/2020 18/6/2031
22 8420201 Thạc sĩ Công nghệ Sinh học Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 16/02/2017 15/02/2022
23 8420201 Thạc sĩ Công nghệ Sinh học Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 27/6/2025 18/7/2026
24 8340101 Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 12/10/2019 18/6/2031
25 8520118 Thạc sĩ Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) 30/12/2017 29/12/2022
26 8520212 Thạc sĩ Kỹ thuật Y sinh Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 06/12/2024 17/01/2026
27 8480204 Thạc sĩ Công nghệ Thông tin Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 27/6/2025 18/7/2026
28 8420201 Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 27/6/2025 18/7/2026
29 8540101 Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) 27/6/2025 18/7/2026

– Kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm: Được công khai trên website của phòng BĐCLGD&KT tại: https://qlcl.hcmiu.edu.vn/vi/cong-khai-giao-duc/