Biểu mẫu 21

Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2017-2018

STT Nội dung Đơn vị tính Học phí/1SV/năm năm học 2017-2018 Dự kiến Học phí/1SV của cả khóa học
I Học phí chính quy chương trình đại trà
1 Tiến sĩ Triệu đồng/năm
Khối ngành… Triệu đồng/năm
2 Thạc sỹ Triệu đồng/năm
Khối ngành… Triệu đồng/năm
3 Đại học Triệu đồng/năm
Khối ngành… Triệu đồng/năm
4 Cao đẳng sư phạm Triệu đồng/năm
5 Trung cấp sư phạm Triệu đồng/năm
II Học phí chính quy chương trình khác
1 Tiến sĩ Triệu đồng/năm
Khối ngành kinh tế Triệu đồng/năm 114 343
Khối ngành khoa học Triệu đồng/năm 137 410
2 Thạc sỹ Triệu đồng/năm
Khối ngành kinh tế Triệu đồng/năm 74 147
Khối ngành khác Triệu đồng/năm 67 133
3 Đại học Triệu đồng/năm
Khối ngành kinh tế Triệu đồng/năm 42 166
Khối ngành khoa học Triệu đồng/năm 41 165
Khối ngành kỹ thuật Triệu đồng/năm 43 171
4 Cao đẳng sư phạm Triệu đồng/năm
5 Trung cấp sư phạm Triệu đồng/năm
III Học phí hình thức vừa học vừa làm
1 Đại học Triệu đồng/năm
Khối ngành… Triệu đồng/năm
2 Cao đẳng sư phạm Triệu đồng/năm
3 Trung cấp sư phạm Triệu đồng/năm
IV Tổng thu năm Tỷ đồng 220.845
1 Từ ngân sách Tỷ đồng 15.745
2 Từ học phí Tỷ đồng 187.5
3 Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Tỷ đồng 17.1
4 Từ nguồn hợp pháp khác Tỷ đồng 0.5