Thông tin về kế hoạch tuyển sinh, tổ chức đào tạo hằng năm đối với từng trình độ, hình thức đào tạo theo các quy chế tuyển sinh, đào tạo hiện hành được công được công khai tại website của Phòng Đào tạo Đại học (https://ouaa.hcmiu.edu.vn) và phòng Đào tạo Sau đại học (https://oga.hcmiu.edu.vn).

– Các chỉ số đánh giá về tuyển sinh và đào tạo

TT Chỉ số đánh giá Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Tỷ lệ nhập học trung bình 3 năm 80,5% 86,8% 70.9% 83.4%
2 Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm 6,8% 37,2% -3.7% 2.2%
3 Tỷ lệ thôi học 10,52% -3,26% 22.1% 5.9%
4 Tỷ lệ thôi học năm đầu 6,32% 5,84% 6.6% 2.8%
5 Tỷ lệ tốt nghiệp 66,6% 67,1% 64.9% 75.7%
6 Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn 39,2% 48,6% 19.6% 24.4%
7 Tỷ lệ người học hài lòng với giảng viên 92,1% 90,7% 89.9% N/A
8 Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể 91,5% 87,6% 82.8% 81.7%
9 Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn 95,2% 76,5% 76.6% N/A

– Quy mô đào tạo, tuyển mới và tốt nghiệp trong năm

Năm 2024:

TT Số lượng người học Đang học Tuyển mới Tốt nghiệp
I Đại học 10112 2168 1124
1 Máy tính và công nghệ thông tin 1171 220 98
1.1 Chính quy 913 156 98
1.2 Chương trình liên kết 258 64
2 Kinh doanh và quản lý 3797 696 335
2.1 Chính quy 2578 497 335
2.2 Chương trình liên kết 1219 199
3 Khoa học sự sống 649 148 65
3.1 Chính quy 503 113 65
3.2 Chương trình liên kết 146 35
4 Khoa học tự nhiên 126 36 39
4.1 Chính quy 126 36 39
5 Toán và thống kê 538 112 49
5.1 Chính quy 538 112 49
6 Công nghệ kỹ thuật 849 170 170
6.1 Chính quy 849 170 170
7 Kỹ thuật 1635 401 208
7.1 Chính quy 1614 394 208
7.2 Chương trình liên kết 21 7
8 Sản xuất và chế biến 229 40 60
8.1 Chính quy 222 40 60
8.2 Chương trình liên kết 7 0
9 Kiến trúc và xây dựng 122 40 24
9.1 Chính quy 116 34 24
9.2 Chương trình liên kết 6 6
10 Nhân văn 861 208 76
10.1 Chính quy 420 113 76
10.2 Chương trình liên kết 441 95
11 Kinh tế học 135 97
11.1 Chính quy 135 97 chưa có khóa tốt nghiệp
II Thạc sĩ (và trình độ tương đương)
1 Công nghệ Sinh học 52 14 103
2 Công nghệ Thông tin 18 8 3
3 Công nghệ Thực phẩm 14 6 11
4 Kỹ thuật Điện tử 19 5 34
5 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 28 10 49
6 Kỹ thuật Xây dựng 0 0
7 Kỹ thuật Y sinh 43 15 25
8 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 70 40 0
9 Quản lý Công 191 60 330
10 Quản lý Công nghệ Thông tin 22 8 81
11 Quản trị Kinh doanh 100 34 432
III Tiến sĩ
1 Công nghệ sinh học 14 2 3
2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 4 2 0
3 Kỹ thuật y sinh 16 3 0
4 Quản lý công 54 12 0
5 Quản trị kinh doanh 42 12 14

 

Năm 2025:

TT Số lượng người học Đang học Tuyển mới Tốt nghiệp
I Đại học      
1 Đại học chính quy 9757 1782 1810
1.1 Chính quy 8065 1515 1470
1.1.1 Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học 877 102 123
1.1.1.1 Máy tính và công nghệ thông tin 877 102 123
1.1.1.1.1 Khoa học máy tính 380 51 20
1.1.1.1.2 Công nghệ thông tin 497 51 103
1.1.2 Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) 7188 1413 1347
1.1.2.1 Kinh doanh và quản lý 2516 474 501
1.1.2.1.1 Quản trị kinh doanh 1214 226 281
1.1.2.1.2 Tài chính – Ngân hàng 846 121 182
1.1.2.1.3 Kế toán 284 47 38
1.1.2.1.4 Marketing 172 80 0
1.1.2.2 Khoa học sự sống 491 72 85
1.1.2.2.1 Công nghệ sinh học 491 72 85
1.1.2.3 Khoa học tự nhiên 140 23 20
1.1.2.3.1 Hoá học 140 23 20
1.1.2.4 Toán và thống kê 578 114 56
1.1.2.4.1 Toán ứng dụng 269 40 23
1.1.2.4.2 Khoa học dữ liệu 266 52 33
1.1.2.4.3 Thống kê 43 22 0
1.1.2.5 Công nghệ kỹ thuật 763 146 227
1.1.2.5.1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 763 146 227
1.1.2.6 Kỹ thuật 1692 349 203
1.1.2.6.1 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 292 42 69
1.1.2.6.2 Kỹ thuật không gian 90 39 7
1.1.2.6.3 Kỹ thuật điện tử –  viễn thông 228 71 8
1.1.2.6.4 Kỹ thuật y sinh 427 81 72
1.1.2.6.5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 405 69 20
1.1.2.6.6 Kỹ thuật hoá học 238 47 19
1.1.2.6.7 Kỹ thuật môi trường 12 8
1.1.2.7 Sản xuất và chế biến 211 28 41
1.1.2.7.1 Công nghệ thực phẩm 211 28 41
1.1.2.8 Kiến trúc và xây dựng 132 35 22
1.1.2.8.1 Kỹ thuật xây dựng 58 16 22
1.1.2.8.2 Quản lý xây dựng 74 19 0
1.1.2.9 Nhân văn 474 112 67
1.1.2.9.1 Ngôn ngữ Anh 474 112 67
1.1.2.10 Kinh tế học 191 60 0
1.1.2.10.1 Kinh tế 191 60 0
1.1.2.11 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 0 2
1.1.2.11.1 Quản lý thủy sản 0 2
1.2 Vừa làm vừa học
1.3 Đào tạo từ xa
1.4 Chương trình liên kết 1692 267 340
II Thạc sĩ
1 Quản trị Kinh doanh 105 39 24
2 Quản lý Công 182 30 31
3 Công nghệ Sinh học 50 11 12
4 Công nghệ Thực phẩm 23 9 0
5 Kỹ thuật Y sinh 44 13 8
6 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 29 10 5
7 Kỹ thuật Điện tử 23 10 5
8 Quản lý Công nghệ Thông tin 13 1 7
9 Công nghệ Thông tin 29 16 2
10 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng 94 31 5
11 Kỹ thuật Xây dựng 4 4 0
III Tiến sĩ
1 Quản trị Kinh doanh 48 13 4
2 Quản lý Công 49 10 7
3 Công nghệ Sinh học 13 1 2
4 Kỹ thuật Y sinh 19 6 1
5 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 4 0 0
6 Công nghệ Thông tin
  • Thông tin về các chương trình liên kết đào tạo quốc tế: Năm 2024, Năm 2025

– Thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ trong năm, tính cho toàn cơ sở giáo dục và phân theo lĩnh vực khoa học và công nghệ:

  • Danh mục dự án, đề tài hoặc nhiệm vụ khoa học công nghệ do cơ sở giáo dục chủ trì: Đề tài nghiên cứu khoa học năm 2023, năm 2024, năm 2025
  • Các kết quả chuyển giao tri thức, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ khởi nghiệp:
Hoạt động Tên sự kiện Đối tượng ĐVT NĂM
2020 2021 2022 2023 2024 2025
Hội thảo/

Chuyên đề

Hội thảo KH ĐMST Sinh viên và CB-GV trường ĐH Quốc tế Buổi 1 3 7 6 5 7
Người 170 370 410 415 428 635
Hội thảo Giáo dục Phát triển Bền vững Sinh viên và CB-GV trường ĐH Quốc tế Buổi 1 2 6 4
Người 80 220 380 663
Cuộc thi

(IU tổ chức)

Khởi nghiệp cùng IU – IU Startup Demo Day Sinh viên năm 3 và 4 trường ĐH Quốc tế và trường ngoài Người 54 66 75 120 100 80
Dự án 15 18 20 32 22 21
Sinh viên Sáng tạo – IU Innovation Camp Sinh viên năm 1 và 2 trường ĐH Quốc tế và trường ngoài Người Hoãn do Covid-19 228 132 80 60
Dự án 54 34 16 13
Cuộc thi Sáng kiến xây dựng Xã hội bền vững THCS&THPT toàn quốc Người Chưa triển khai 203 163 367
Dự án 34 32 89
Cuộc thi

(IU đồng tổ chức/tham gia)

Các chương trình với đối tác trong nước và quốc tế[1] Sinh viên và CB-GV trường ĐH Quốc tế Người (IU) 72 80 69 102 45 158
Dự án (IU) 18 22 13 22 6 21
Tập huấn Kỹ năng về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo Trong nước và Quốc tế Buổi 4 7 8 9 9 40
Người 48 540 448 530 537 937
Ươm tạo Hỗ trợ phát triển dự án và kết nối chuyên gia TOP 3 – IU Startup Demo Day Dự án 3 3 3 3 3 3

Số lượng công trình khoa học được công bố trên các ấn phẩm quốc tế có uy tín và các công bố khoa học khác; số lượng bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích được cấp:

  • Các chỉ số đánh giá về hoạt động khoa học và công nghệ 
TT Chỉ số đánh giá Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Tỉ trọng thu khoa học-công nghệ 7,2% 10.4% 10.8% 2.13%
2 Số công bố khoa học/giảng viên 1,86 1.97 4.6 2.3
3 Số công bố WoS, Scopus/ giảng viên 2.2 2.3 1.6 1.4
  • Các đề tài nghiên cứu khoa học thực hiện trong năm
    Tính đến năm 2025 Tính đến năm 2024 Tính đến năm 2023
TT Đề tài nghiên cứu khoa học Số lượng Kinh phí thực hiện trong năm (triệu đồng) Số lượng Kinh phí thực hiện trong năm (triệu đồng) Số lượng Kinh phí thực hiện trong năm (triệu đồng)
1 Đề tài cấp Nhà nước 4 50.185   11 52.339 11 52.339
2 Đề tài cấp bộ, tỉnh 162  91.168 06 9.384,3 triệu đồng (đề tài cấp tỉnh 2021 – 2024) 1 2.970
3 Đề tài cấp cơ sở 215 4.937,02  178 3.762,38 179 3.769,38
4 Đề tài hợp tác doanh nghiệp (trong nước)  02
5 Đề tài hợp tác quốc tế  7 21.523,37 5 15205,38 5 15205,38
Tổng số 381 167.813,39 200 80.691,06 196 74283,76
  • Kết quả công bố khoa học, công nghệ
TT

Công trình công bố

Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022
1 Tổng số bài báo khoa học được HĐGSNN công nhận không nằm trong danh mục WoS, Scopus và bằng độc quyền giải pháp hữu ích 45 49 360 233
2 Tổng số công bố WoS, Scopus tất cả các lĩnh vực 453 443 679 267
3 Tổng số sách chuyên khảo, số tác phẩm nghệ thuật và thành tích thể dục thể thao đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế
4 Tổng số bằng độc quyền sáng chế 1 1 2.0 1.0
5 Tổng số bằng độc quyền giải pháp hữu ích 1 0.0 1.0 0.0