1. Tình hình tài chính

Tình hình tài chính của trường Đại học Quốc tế trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau:

Đơn vị tính: Tỉ đồng

TT Chỉ số thống kê Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021
A TỔNG THU HOẠT ĐỘNG 570.31 515.74 503.81 453.93
I Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư 0 0 0 0
II Thu giáo dục và đào tạo 547.67 485.47 455.06 413.39
1 Học phí, lệ phí từ người học 532.5 465 443.68 410.7
2 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 0.87 0.82 1.22 0.93
3 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 14.3 19.64 10.06 1.76
4 Thu khác 0.003 0.01 0.1 0
III Thu khoa học và công nghệ 22.64 30.27 48.75 40.54
1 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 11.93 19.68 25.95 30.69
2 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 10.71 10.59 22.8 9.85
3 Thu khác 1.48 0 0 0
IV Thu khác (thu nhập ròng) 0 0 0 0
Tổng nguồn thu học phí và hỗ trợ chi thường xuyên 531.7 465 443.68 410.7
B TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG 480.74 465.91 397.55 328
I Chi lương, thu nhập 242.47 200.41 228.8 167
1 Chi lương, thu nhập của giảng viên 160.34 120.25 169 102.5
2 Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác 82.13 80.16 59.8 64.5
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 194.68 239.08 146.24 140.94
1 Chi cho đào tạo 115.10 173.73 61.56 62.08
2 Chi cho nghiên cứu 41.99 22.9 31.08 41.71
3 Chi cho phát triển đội ngũ 0.27 0.91 0.16 0.05
4 Chi phí chung và chi khác 37.32 41.54 53.44 37.1
III Chi hỗ trợ người học 43.59 26.42 22.51 20.06
1 Chi học bổng và hỗ trợ học tập 42.87 26.08 22.19 19.87
2 Chi hoạt động nghiên cứu 0.72 0.34 0.32 0.19
3 Chi hoạt động khác 0 0 0 0
IV Chi khác 0 0 0 0
C CHÊNH LỆCH THU CHI 67.64 49.83 106.26 125.93

2. Các khoản thu và mức thu đối với người học: Biểu mẫu 21

3. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học:

4. Các nội dung công khai tài chính khác thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính, ngân sách, kế toán, kiểm toán, dân chủ cơ sở: