1. Thông tin về mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí của Chuẩn cơ sở giáo dục đại học.
Tiêu chí | Chỉ số | Yêu cầu (*) | Mức độ đáp ứng của ĐHQT | |
Năm 2024 | Năm 2023 | |||
1. Tổ chức và quản trị | ||||
1.1. Số tháng khuyết lãnh đạo chủ chốt | ≤ 06 | 0 | 0 | |
1.2. Mức độ hoàn thiện văn bản theo Luật GDĐH | 100% | 100% | 100% | |
1.3. Tỷ lệ các chỉ số hoạt động chính được cải thiện | ≥ 50% | 70% | 62% | |
1.4.Mức độ cập nhật dữ liệu quản lý trên HEMIS | 100% | 100% | 100% | |
2. Giảng viên | ||||
2.1. Tỷ lệ người học trên giảng viên | ≤ 40:1 | 39.59 | 38.3 | |
2.2. Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động/GV toàn thời gian | ≥ 70% | 94.57% | 96.50% | |
2.3 Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có trình độ tiến sĩ | ≥ 20% ( từ năm 2030: ≥ 30%) | |||
– Đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù | ≥ 40% (( từ năm 2030: ≥ 50%) | 64.34% | 69.70% | |
3. Cơ sở vật chất | ||||
3.1. Diện tích đất trên người học (m2) | (≥ 25) | 2030 mới tính | ||
3.2
1. Diện tích sàn trên người học (m2) |
≥ 2,8 | 5.61 | 2.3 | |
2. Tỷ lệ giảng viên toàn thời gian có chỗ làm việc riêng biệt | ≥ 70% | 100% | 100% | |
3.3
1. Số đầu sách trên ngành đào tạo |
≥ 40 | 794.78 | 356.6 | |
2. Số bản sách trên người học | ≥ 05 | 55.6 | 35.1 | |
3.4.
1. Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến/tổng số HP |
≥ 10% | 80.61% | 15.80% | |
2. Tốc độ Internet trên một nghìn người học (Mbps) | ≥ TB tốc độ mạng băng rộng cố định của VN (download khoảng 42 Mbps, upload khoảng 19 Mbps – https://vneconomy.vn/, T4/2024) | 166.7 | 200 | |
4. Tài chính | ||||
4.1. Biên độ hoạt động trung bình 3 năm | ≥ 0 và ≤ 30% | 14.59% | 14.30% | |
4.2. Chỉ số tăng trưởng bền vững | ≥ 0 | 3.88% | 4.13% | |
5. Tuyển sinh và đào tạo | ||||
5.1
1. Tỷ lệ nhập học /số chỉ tiêu công bố (trung bình 3 năm) |
≥ 50% | 86.8% | 77.20% | |
2. Quy mô đào tạo | > -30% | 37.2% | -1.20% | |
5.2.
1. Tỷ lệ thôi học |
≤10% | -3.26% | 1.3% | |
2. Tỷ lệ thôi học năm đầu | ≤ 15% | 5.84% | 4.3% | |
5.3
1. Tỷ lệ tốt nghiệp |
≥ 60% | 67.1% | 81.9% | |
2. Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn | ≥ 40% | 48.6% | 24.9% | |
5.4.
1. Tỷ lệ người học hài lòng với giảng viên |
≥ 70% | 90.7% | 89.90% | |
2. Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể | ≥ 70% | 87.6% | 82.80% | |
5.5. Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm phù hợp | ≥ 70% | 76.5% | 76.60% | |
6. Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo | ||||
6.1 Tỉ trọng thu khoa học – công nghệ (chỉ áp dụng đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù) | ≥ 5% | 10.4% | 10.80% | |
6.2
1. Số lượng công bố trên giảng viên toàn thời gian |
≥ 0,3 | |||
Đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù | ≥ 0,6 | 1.97 | 4.6 | |
6.2
2. Số công bố WoS, Scopus trên giảng viên toàn thời gian (chỉ áp dụng đối với cơ sở GDĐH có đào tạo tiến sĩ không phải trường đào tạo ngành đặc thù) |
≥ 0,3 | 2.3 | 3.0 |
2. Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ:
Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ được công bố tại website của Phòng Đào tạo Đại học (https://ouaa.hcmiu.edu.vn) và phòng Đào tạo Sau đại học (https://oga.hcmiu.edu.vn):
- Chương trình đào tạo Đại học: https://hcmiu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao/dao-tao-dai-hoc/
- Chương trình đào tạo Thạc sĩ: https://oga.hcmiu.edu.vn/chuong-trinh-thac-si/
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ: https://oga.hcmiu.edu.vn/chuong-trinh-tien-si/
3. Thông tin về đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
– Các chỉ số đánh giá về đội ngũ giảng viên toàn thời gian
TT | Chỉ số đánh giá | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
1 | Tỷ lệ người học quy đổi trên giảng viên | 38 | 40 | 19.7 |
2 | Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động | 141 | 138 | 97.7% |
3 | Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ | 79,5% | 79.11% | 66.5 |
– Thống kê đội ngũ giảng viên toàn thời gian theo các lĩnh vực đào tạo :
TT | Đội ngũ giảng viên | Năm 2024 | Năm 2023 | ||||||||||
Số lượng | Trình độ | Chức danh | Số lượng | Trình độ | Chức danh | ||||||||
Đại học | Thạc sĩ | Tiến sĩ | PGS | GS | Đại học | Thạc sĩ | Tiến sĩ | PGS | GS | ||||
1 | Giảng viên toàn thời gian | 225 | 0 | 67 | 108 | 47 | 3 | 225 | 0 | 68 | 113 | 39 | 5 |
1.1 | Quản trị Kinh doanh | 44 | 0 | 18 | 20 | 6 | 0 | 44 | 0 | 18 | 21 | 4 | 1 |
1.2 | Kinh tế, Tài chính và Kế toán | 30 | 0 | 11 | 16 | 3 | 0 | 29 | 0 | 11 | 16 | 2 | 0 |
1.3 | Công nghệ Sinh học | 29 | 0 | 5 | 10 | 13 | 1 | 29 | 0 | 5 | 10 | 13 | 1 |
1.4 | Kỹ thuật Y sinh | 14 | 0 | 1 | 9 | 4 | 0 | 13 | 0 | 0 | 10 | 3 | 0 |
1.5 | Kỹ thuật Hóa học và Môi trường | 9 | 0 | 0 | 5 | 4 | 0 | 10 | 0 | 0 | 8 | 2 | 0 |
1.6 | Công nghệ Thông tin | 19 | 0 | 2 | 12 | 5 | 0 | 17 | 0 | 2 | 11 | 4 | 0 |
1.7 | Điện – Điện tử | 17 | 0 | 4 | 12 | 1 | 0 | 16 | 0 | 4 | 11 | 1 | 0 |
1.8 | Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | 13 | 0 | 4 | 6 | 3 | 0 | 13 | 0 | 4 | 6 | 3 | 0 |
1.9 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng | 13 | 0 | 5 | 6 | 2 | 0 | 14 | 0 | 5 | 6 | 2 | 1 |
1.10 | Ngôn ngữ | 22 | 0 | 16 | 5 | 1 | 0 | 24 | 0 | 18 | 5 | 1 | 0 |
1.11 | Bộ môn Toán | 10 | 0 | 1 | 3 | 4 | 2 | 10 | 0 | 1 | 4 | 3 | 2 |
1.12 | Bộ môn Vật lý | 4 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 5 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
1.13 | Môn chung | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
2 | Giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động | 216 | 0 | 66 | 103 | 45 | 2 | 218 | 0 | 68 | 109 | 37 | 4 |
2.1 | Quản trị Kinh doanh | 43 | 0 | 18 | 19 | 6 | 0 | 43 | 0 | 18 | 20 | 4 | 1 |
2.2 | Kinh tế, Tài chính và Kế toán | 29 | 0 | 11 | 16 | 2 | 0 | 28 | 0 | 11 | 16 | 1 | 0 |
2.3 | Công nghệ Sinh học | 26 | 0 | 5 | 8 | 12 | 1 | 27 | 0 | 5 | 9 | 12 | 1 |
2.4 | Kỹ thuật Y sinh | 13 | 0 | 0 | 10 | 3 | 0 | 13 | 0 | 0 | 10 | 3 | 0 |
2.5 | Kỹ thuật Hóa học và Môi trường | 9 | 0 | 0 | 5 | 4 | 0 | 10 | 0 | 0 | 8 | 2 | 0 |
2.6 | Công nghệ Thông tin | 19 | 0 | 2 | 12 | 5 | 0 | 17 | 0 | 2 | 11 | 4 | 0 |
2.7 | Điện – Điện tử | 16 | 0 | 3 | 12 | 1 | 0 | 16 | 0 | 4 | 11 | 1 | 0 |
2.8 | Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | 12 | 0 | 3 | 6 | 3 | 0 | 12 | 0 | 4 | 5 | 3 | 0 |
2.9 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng | 14 | 0 | 5 | 6 | 2 | 1 | 14 | 0 | 5 | 6 | 2 | 1 |
2.10 | Ngôn ngữ | 24 | 0 | 18 | 5 | 1 | 0 | 24 | 0 | 18 | 5 | 1 | 0 |
2.11 | Bộ môn Toán | 9 | 0 | 1 | 3 | 4 | 1 | 9 | 0 | 1 | 4 | 3 | 1 |
2.12 | Bộ môn Vật lý | 3 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 4 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
2.13 | Môn chung | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
– Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ
TT | Chỉ số | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
1 | Số cán bộ quản lý khối hành chính và hỗ trợ | 38 | 40 | 41 |
2 | Số nhân viên khối hành chính và hỗ trợ | 141 | 138 | 126 |
3 | Tỷ lệ cán bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ trên tổng số giảng viên toàn thời gian | 79,5% | 79.11% | 77.67% |
– Số lượng giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng hằng năm theo quy định.
TT | Cán bộ/ Giảng viên | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
1 | Giảng viên | 62 | 16 | 13 |
2 | Cán bộ quản lý | 28 | 41 | 21 |
3 | Nhân viên | 98 | 48 | 75 |
4. Thông tin về cơ sở vật chất dùng chung:
– Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất
TT |
Chỉ số đánh giá |
Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
1 | Diện tích đất/người học (m2) | 2030 mới tính | 39.2 | 16.8 |
2 | Diện tích sàn/người học (m2) | 5,61 | 2.3 | 3.7 |
3 | Tỷ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt | 100% | 100.0 | 100.0 |
4 | Số đầu sách/ngành đào tạo | 794,78 | 356.6 | 395.8 |
5 | Số bản sách/người học | 55,6 | 35.1 | 53 |
6 | Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến | 80,61% | 4.7 | N/A |
7 | Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) | 166,7 | 200.0 | 222.2 |
– Diện tích đất và diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo
TT | Địa điểm | Địa chỉ | Năm 2024 | Năm 2023 | ||
Diện tích đất (m2) | Diện tích sàn (m2) | Diện tích đất (m2) | Diện tích sàn (m2) | |||
1 | Trụ sở chính | Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | 115.200 | 36.520 | 115.200 | 25.944 |
2 | Cơ sở Thư viện Trung tâm – Đại học Quốc gia TP.HCM | Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. | 1.500 | 2.400 | 1.500 | 2.400 |
3 | Cơ sở Viện Môi trường và Tài nguyên – Đại học Quốc gia TP.HCM | Phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương, | 52.800 | 3.000 | 52.800 | 3.000 |
4 | Cơ sở Vật chất dùng chung Đại học Quốc gia TP.HCM | Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | – | 64.599 | – | – |
Tổng cộng | 169.500 | 106.519 | 169.500 | 31.344 |
5. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo:
a) Kiểm định cơ sở giáo dục
TT | Tên tổ chức kiểm định | Mức độ đạt kiểm định | Thời gian hiệu lực | |
Từ ngày | Đến ngày | |||
1 | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | Đạt chuẩn | 08/12/2023 | 30/9/2030 |
2 | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network – AUN-QA) | Đạt
(Có 9/25 – 36% TC được đánh giá đạt yêu cầu trên mức mong đợi) |
27/12/2018 | 26/12/2023 |
3 | Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN – MOET) | 88.5% | 14/10/2016 | 14/10/2021 |
b) Danh mục chương trình đào tạo được kiểm định
STT | Mã ngành đào tạo | Tên ngành đào tạo có chương trình đào tạo được công nhận kiểm định | Tên tổ chức công nhận kiểm định | Thời gian hiệu lực | |
---|---|---|---|---|---|
Từ ngày | Đến ngày | ||||
1 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 12/11/2018 | 11/11/2023 |
7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Quỹ Kiểm định Các chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế (FIBAA – Foundation for International Business Administration Accreditation) | 13/9/2024 | 12/9/2029 | |
2 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 10/05/2016 | 09/05/2019 |
7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ABET (Accreditation Board for Engineering and Technology) | 01/10/2017 | 30/9/2025 | |
3 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 30/12/2017 | 29/12/2022 |
7540101 | Công nghệ Thực phẩm | Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN | 09/01/2023 | 09/01/2028 | |
4 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 03/05/2013 | 02/05/2017 |
7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | ABET (Accreditation Board for Engineering and Technology) | 01/10/2017 | 30/9/2025 | |
5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 14/01/2013 | 13/01/2017 |
7340101 | Quản trị Kinh doanh | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 05/11/2017 | 04/11/2022 | |
7340101 | Quản trị Kinh doanh | Hội đồng kiểm định các trường học và chương trình đào tạo về kinh doanh (Hoa Kỳ) (Accreditation Council for Business Schools and Programs – ACBSP) | 02/01/2024 | 2033 | |
6 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 10/05/2016 | 09/05/2019 |
7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/3/2024 | 30/9/2029 | |
7 |
7480201 | Công nghệ Thông tin | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 12/01/2010 | 11/01/2014 |
7480201 | Công nghệ Thông tin | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 10/10/2023 | 30/9/2029 | |
8 |
7480101 | Khoa học Máy tính | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 05/11/2017 | 04/11/2022 |
7480101 | Khoa học Máy tính |
Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) |
10/10/2023 | 30/9/2029 | |
9 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 12/11/2018 | 11/11/2023 |
7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 09/04/2024 | 30/9/2029 | |
10 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 08/01/2012 | 07/01/2016 |
7420201 | Công nghệ Sinh học | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 05/11/2017 | 04/11/2022 | |
7420201 | Công nghệ Sinh học |
Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) |
11/7/2023 | 30/9/2028 | |
11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 10/10/2021 | 09/10/2026 |
12 | 7460112 | Toán Ứng dụng | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 23/01/2023 | 22/01/2028 |
13 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/9/2023 | 30/9/2029 |
14 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/3/2024 | 30/9/2029 |
15 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/3/2024 | 30/9/2029 |
16 | 7440112 | Hóa học | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/3/2024 | 30/9/2029 |
17 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 22/3/2024 | 30/9/2029 |
18 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 06/12/2024 | 17/01/2026 |
19 | 72220201 | Ngôn ngữ Anh | Quỹ Kiểm định Các chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế (FIBAA – Foundation for International Business Administration Accreditation) | 13/9/2024 | 12/9/2029 |
20 | 8340403 | Thạc sĩ Quản lý công | Trung tâm Kiểm định Chất lượng giáo dục, ĐHQG-HN | 17/08/2020 | 17/8/2025 |
21 | 8420201 | Thạc sĩ Công nghệ Sinh học | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 16/02/2017 | 15/02/2022 |
22 | 8420201 | Thạc sĩ Công nghệ Sinh học | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 27/6/2025 | 18/7/2026 |
23 | 8340101 | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 12/10/2019 | 11/10/2024 |
24 | 8520118 | Thạc sĩ Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network) | 30/12/2017 | 29/12/2022 |
25 | 8520212 | Thạc sĩ Kỹ thuật Y sinh | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 06/12/2024 | 17/01/2026 |
26 | 8480204 | Thạc sĩ Công nghệ Thông tin | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 27/6/2025 | 18/7/2026 |
27 | 8420201 | Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 27/6/2025 | 18/7/2026 |
28 | 8540101 | Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm | Tổ chức kiểm định dành cho các chương trình đào tạo đại học thuộc các lĩnh vực toán, khoa học tự nhiên, công nghệ và kỹ thuật (The Accreditation Agency for Study Programmes in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics – ASIIN) | 27/6/2025 | 18/7/2026 |
– Kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm: Được công khai trên website của phòng BĐCLGD&KT tại: https://qlcl.hcmiu.edu.vn/vi/cong-khai-giao-duc/