BIỂU MẪU 19

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2018-2019

1. Công khai thông tin về diện tích đất, tổng diện tích sàn xây dựng

STT Nội dung Diện tích

(m2)

Hình thức sử dụng
Sở hữu Liên kết Thuê
1 Tổng diện tích đất cơ sở đào tạo quản lý sử dụng

Trong đó:

117.260 115.200   2.060
a Trụ sở chính 115.200 115.200    
b Tầng trệt Thư viện trung tâm ĐHQG 1.500     1.500
c Cơ sở 234 Pasteur, F6, Q3, Tp.HCM 560     560
2 Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học

Trong đó:

38.750 34.250   4.500
a Trụ sở chính 34.250 34.250    
b Tầng trệt Thư viện trung tâm ĐHQG 1.500     1.500
c Cơ sở 234 Pasteur, F6, Q3, Tp.HCM 3.000     3.000

2. Công khai thông tin về các phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng, hội trường, phòng học, thư viện, trung tâm học liệu

STT Tên Số lượng Mục đích sử dụng Đối tượng sử dụng Diện tích sàn xây dựng

(m2)

Hình thức sử dụng
Sở hữu Liên kết Thuê
1 Phòng thí nghiệm 50 Học tập nghiên cứu SV, GV, NCV 3.560 50    
2 Phòng thực hành 06 Học tập nghiên cứu SV, GV, NCV 462 06    
3 Xưởng thực tập 01 Học tập nghiên cứu SV, GV, NCV 45 01    
4 Nhà tập đa năng              
5 Hội trường 08 Học tập Hội nghị SV, GV, Khách 1.773 08    
6 Phòng học 71 Học tập Hội nghị SV, GV, Khách 4.483 48   23
7 Phòng học đa phương tiện              
8 Thư viện 03 Học tập nghiên cứu SV, GV, NCV 1.435 03    
9 Trung tâm học liệu              
10 Các phòng chức năng khác 81 Làm việc

họp, kho

CBVC 4.340 78   03

3. Diện tích đất/ sinh viên; diện tích sàn/ sinh viên

STT Tên Tỷ lệ
1 Diện tích đất/ sinh viên 13,75
2 Diện tích sàn/ sinh viên 4,54